Anh - Việt
đẳng lập
Tính từ
đẳng lập (Tính từ)
Nghĩa 01 · gồm những yếu tố ngang bằng nhau, không phụ thuộc nhau về quan hệ ngữ pháp
平行的
gồm những yếu tố ngang bằng nhau, không phụ thuộc nhau về quan hệ ngữ pháp
Ví dụ
“我”和“你”是并列成分。【】“Tôi” và “bạn” là hai thành phần đẳng lập.
这两个分句不是并列关系。【】Hai mệnh đề này không có quan hệ đẳng lập.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa