Anh - Việt

Bản dịch của từ Dăng lưới trong tiếng Trung

dăng lưới

Động từ

dăng lưới (Động từ)

Nghĩa 01 · Giăng hoặc thả lưới ra để bắt cá hay các loài vật khác.

把网撒开或放入水中捕鱼等。

Giăng hoặc thả lưới ra để bắt cá hay các loài vật khác.

Ví dụ
一大早,我爸爸去河里撒网捕鱼。【】Sáng sớm, bố tôi ra sông dăng lưới bắt cá.
天黑前,他们在岸边下网。【】Họ dăng lưới gần bờ trước khi trời tối.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dăng lưới (Verb)

dăng lưới + Giới từdăng lưới + Động từ
Kết hợp từ của dăng lưới
Collocation
Ví dụ

在河口下网

dăng lưới ở cửa sông

涨潮时,他们常在河口下网。

Họ thường dăng lưới ở cửa sông khi thủy triều lên.

夜间下网

dăng lưới vào ban đêm

村民夜间下网,黎明时收网。

Người dân dăng lưới vào ban đêm rồi thu lưới lúc bình minh.

Video ngữ cảnh