Anh - Việt

Bản dịch của từ Đáng lý trong tiếng Trung

đáng lý

Trạng từ

đáng lý (Trạng từ)

Nghĩa 01 · xem đáng lí

应该

xem đáng lí

Ví dụ
公民本来应该尊重公共规则。【】Công dân đáng lý nên tôn trọng quy định chung.
他今天本来不应该在网上辱骂别人。【】Anh ấy đáng lý không nên xúc phạm người khác hôm nay.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh