Anh - Việt
dang nắng
Động từ
dang nắng (Động từ)
Nghĩa 01 · Ở hoặc làm việc ngoài trời, phải chịu ánh nắng.
在户外活动或工作,受到日晒。
Ở hoặc làm việc ngoài trời, phải chịu ánh nắng.
Ví dụ
我妈妈从早到中午都得在市场里晒太阳。【】Mẹ tôi phải dang nắng ngoài chợ từ sáng đến trưa.
夏天,农民整天都在太阳下干活。【】Người làm đồng dang nắng cả ngày vào mùa hè.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dang nắng (Verb)
dang nắng + Danh từdang nắng + Số lượng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
在正午的阳光下 dang nắng giữa trưa | 不应该在正午的阳光下待太久。 Không nên dang nắng giữa trưa quá lâu. |
在田里日晒工作 dang nắng ngoài đồng | 夏天,我父亲一大早就在田里日晒工作。 Mùa hè, bố tôi dang nắng ngoài đồng từ sáng sớm. |