Anh - Việt

Bản dịch của từ Đăng nhập trong tiếng Trung

đăng nhập

Động từ

đăng nhập (Động từ)

Nghĩa 01 · Truy cập vào tài khoản trên một trang web, ứng dụng hoặc thiết bị.

进入网站、应用或设备上的账户。

Truy cập vào tài khoản trên một trang web, ứng dụng hoặc thiết bị.

Ví dụ
你需要登录才能查看账户信息。【】Bạn cần đăng nhập để xem thông tin tài khoản.
她用自己的电子邮箱地址登录。【】Cô ấy đăng nhập bằng địa chỉ email của mình.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của đăng nhập (Verb)

đăng nhập + Giới từđăng nhập + Số lượngđăng nhập + Trạng từ
Kết hợp từ của đăng nhập
Collocation
Ví dụ

登录账户

đăng nhập vào tài khoản

你需要先登录账户才能结账。

Bạn cần đăng nhập vào tài khoản trước khi thanh toán.

使用密码登录

đăng nhập bằng mật khẩu

我无法使用旧密码登录。

Tôi không thể đăng nhập bằng mật khẩu cũ.

使用指纹登录

đăng nhập bằng vân tay

你可以在这部手机上使用指纹登录。

Bạn có thể đăng nhập bằng vân tay trên điện thoại này.

Video ngữ cảnh