Anh - Việt
dâng sao
Động từ
dâng sao (Động từ)
Nghĩa 01 · Cúng lễ các vì sao theo quan niệm dân gian để cầu bình an, may mắn.
按民间信仰祭拜星宿,以祈求平安和好运。
Cúng lễ các vì sao theo quan niệm dân gian để cầu bình an, may mắn.
Ví dụ
年初,我家祭星祈求平安。【】Đầu năm, gia đình tôi dâng sao để cầu bình an.
她因为担心今年运气不好而拜星。【】Bà ấy dâng sao vì lo năm nay gặp vận xấu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dâng sao (Verb)
dâng sao + Danh từdâng sao + Động từĐộng từ + dâng sao
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
年初拜星 dâng sao đầu năm | 寺庙按照民间信仰在年初举行拜星仪式。 Chùa tổ chức dâng sao đầu năm theo tín ngưỡng dân gian. |