Anh - Việt
dang tay
Động từ
dang tay (Động từ)
Nghĩa 01 · Mở rộng hai tay ra, thường để chào đón hoặc ôm ai đó.
张开双臂,通常用来欢迎或拥抱某人。
Mở rộng hai tay ra, thường để chào đón hoặc ôm ai đó.
Ví dụ
孩子跑回家时,妈妈张开双臂抱他。【】Mẹ dang tay ôm bé khi bé chạy về nhà.
她张开双臂欢迎老朋友。【】Cô ấy dang tay chào đón người bạn cũ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dang tay (Verb)
dang tay + Từ đi kèmdang tay + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
张开双臂 dang tay ra | 他张开双臂,向大家微笑。 Anh ấy dang tay ra và mỉm cười với mọi người. |