Anh - Việt
dạng thức
Danh từ
dạng thức (Danh từ)
Nghĩa 01 · Hình thức hoặc kiểu biểu hiện, tồn tại của một sự vật hay hiện tượng.
事物或现象表现、存在的形式。
Hình thức hoặc kiểu biểu hiện, tồn tại của một sự vật hay hiện tượng.
Ví dụ
这份文件的形式很简单。【】Dạng thức của văn bản này khá đơn giản.
学校正在为在线课程尝试一种新形式。【】Trường đang thử một dạng thức mới cho khóa học trực tuyến.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dạng thức (Noun)
dạng thức + Danh từdạng thức + Tính từdạng thức + Động từĐộng từ + dạng thức
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
文件格式 dạng thức tệp | 该文件格式不受该软件支持。 Dạng thức tệp này không được phần mềm hỗ trợ. |
数据格式 dạng thức dữ liệu | 该系统可以读取多种不同的数据格式。 Hệ thống có thể đọc nhiều dạng thức dữ liệu khác nhau. |
文档格式 dạng thức văn bản | 请按要求的文档格式保存报告。 Hãy lưu báo cáo ở dạng thức văn bản được yêu cầu. |