Anh - Việt

Bản dịch của từ Đẳng thức trong tiếng Trung

đẳng thức

Danh từ

đẳng thức (Danh từ)

Nghĩa 01 · cặp biểu thức nối liền với nhau bằng dấu = [bằng]

方程式

cặp biểu thức nối liền với nhau bằng dấu = [bằng]

Ví dụ
兰写出了等式二加三等于五。【】Lan viết đẳng thức 2 cộng 3 bằng 5.
这不是等式,因为两边不相等。【】Đây không phải đẳng thức; hai vế khác nhau.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh