Anh - Việt

Bản dịch của từ Đẳng trong tiếng Trung

đẳng

Danh từ

đẳng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Cấp hoặc bậc thể hiện trình độ võ thuật.

表示武术水平的等级或段位。

Cấp hoặc bậc thể hiện trình độ võ thuật.

Ví dụ
他通过武术考试后升段了。【】Anh ấy đã lên đẳng sau kỳ thi võ.
她努力训练,争取升段。【】Cô ấy luyện tập chăm chỉ để được lên đẳng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của đẳng (Noun)

Số lượng + đẳngĐộng từ + đẳngđẳng + Tính từ
Kết hợp từ của đẳng
Collocation
Ví dụ

一段

nhất đẳng

他刚刚获得空手道一段。

Anh ấy vừa đạt nhất đẳng trong karate.

Video ngữ cảnh