Anh - Việt

Bản dịch của từ Dáng trong tiếng Trung

dáng

Danh từ

dáng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Hình dáng, tư thế và vẻ bề ngoài của một người.

一个人的身形、体态和外表。

Hình dáng, tư thế và vẻ bề ngoài của một người.

Ví dụ
她穿这条裙子时身形非常优雅。【】Dáng cô ấy trông rất thanh thoát trong chiếc váy này.
尽管年纪大了,他的体态仍然很挺拔。【】Dáng của ông ấy vẫn thẳng dù đã lớn tuổi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dáng (Noun)

dáng + Danh từdáng + Tính từĐộng từ + dáng
Kết hợp từ của dáng
Collocation
Ví dụ

优雅的步态

dáng đi uyển chuyển

她的步态很优雅。

Cô ấy có dáng đi uyển chuyển.

挺直的姿势

dáng đứng thẳng

演讲时要保持挺直的姿势。

Hãy giữ dáng đứng thẳng khi thuyết trình.

自信的仪态

dáng vẻ tự tin

她带着自信的仪态走进房间。

Cô ấy bước vào phòng với dáng vẻ tự tin.

Video ngữ cảnh