Anh - Việt

Bản dịch của từ Đàng trong tiếng Trung

đàng

Danh từ

đàng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Phía hoặc hướng nào đó, thường dùng trong các cụm như “đàng này”, “đàng kia”.

某一边或某个方向,常用于“这边、那边”等说法。

Phía hoặc hướng nào đó, thường dùng trong các cụm như “đàng này”, “đàng kia”.

Ví dụ
这边比那边更拥挤。【】Đàng này đông hơn đàng kia.
你走哪条路都可以。【】Anh đi đàng nào cũng được.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của đàng (Noun)

đàng + Tính từđàng + Từ đi kèm
Kết hợp từ của đàng
Collocation
Ví dụ

走另一条路

đi đàng khác

这条路太堵了,我们走另一条路吧。

Đường này tắc quá, mình đi đàng khác nhé.

Video ngữ cảnh