Anh - Việt

Bản dịch của từ Dăng trong tiếng Trung

dăng

Động từ

dăng (Động từ)

Nghĩa 01 · Căng ra và trải dài một vật như dây hay lưới để che, chắn hoặc treo lên.

把绳子、网等拉开或张挂起来。

Căng ra và trải dài một vật như dây hay lưới để che, chắn hoặc treo lên.

Ví dụ
我们在屋后拉起晾衣绳。【】Chúng tôi dăng dây phơi quần áo sau nhà.
渔民每晚在河口张网。【】Ngư dân dăng lưới ngang cửa sông mỗi tối.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dăng (Verb)

dăng + Danh từdăng + Trạng từ
Kết hợp từ của dăng
Collocation
Ví dụ

撒网

dăng lưới

渔民清晨在近海撒网。

Ngư dân dăng lưới ngoài khơi từ sáng sớm.

挂蚊帐

dăng màn

每晚妈妈都为宝宝挂蚊帐。

Tối nào mẹ cũng dăng màn cho em bé ngủ.

拉晾衣绳

dăng dây phơi

他在两棵芒果树之间拉起了晾衣绳。

Ông ấy dăng dây phơi quần áo giữa hai cây xoài.

挂横幅

dăng băng rôn

校团委挂起了欢迎新学年的横幅。

Đoàn trường dăng băng rôn chào mừng năm học mới.

挂吊床

dăng võng

中午奶奶常在树下挂起吊床休息。

Buổi trưa, bà thường dăng võng dưới gốc cây để nghỉ.

Video ngữ cảnh