Anh - Việt
dáng vóc
Danh từ
dáng vóc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Hình dáng cơ thể của một người, xét về cao thấp, to nhỏ hoặc cân đối.
指人的身材和体形,如高矮、胖瘦、匀称程度。
Hình dáng cơ thể của một người, xét về cao thấp, to nhỏ hoặc cân đối.
Ví dụ
他身材高大强壮。【】Anh ấy có dáng vóc cao lớn và khỏe mạnh.
这个女孩身材娇小,像她妈妈。【】Cô bé có dáng vóc nhỏ nhắn giống mẹ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dáng vóc (Noun)
dáng vóc + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
健壮的体格 dáng vóc lực lưỡng | 这位运动员有着健壮的体格。 Người vận động viên có dáng vóc lực lưỡng. |
匀称的身材 dáng vóc cân đối | 她有着匀称的身材。 Cô ấy có dáng vóc cân đối. |
娇小的身材 dáng vóc nhỏ nhắn | 这个女孩身材娇小。 Cô bé có dáng vóc nhỏ nhắn. |
苗条的身材 dáng vóc mảnh mai | 她有着苗条的身材。 Cô ấy có dáng vóc mảnh mai. |
苗条的身材 dáng vóc thon thả | 这条裙子突出了她苗条的身材。 Chiếc váy làm nổi bật dáng vóc thon thả của cô ấy. |