Anh - Việt
đánh bắt cá
Cụm từ
đánh bắt cá (Cụm từ)
Nghĩa 01 · Hoạt động bắt cá ở sông, hồ hoặc biển để làm thực phẩm hoặc kiếm sống.
在河流、湖泊或海洋中捕捞鱼类的活动,通常为了食用或谋生。
Hoạt động bắt cá ở sông, hồ hoặc biển để làm thực phẩm hoặc kiếm sống.
Ví dụ
渔民一大早就在近海捕鱼。【】Ngư dân đánh bắt cá ngoài khơi từ sáng sớm.
许多家庭靠在湖上捕鱼谋生。【】Nhiều gia đình sống nhờ đánh bắt cá trên hồ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của đánh bắt cá (Phrase)
Danh từ + đánh bắt cáđánh bắt cá + Danh từđánh bắt cá + Giới từđánh bắt cá + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
渔业 ngành đánh bắt cá | 渔业为许多沿海居民提供就业机会。 Ngành đánh bắt cá tạo việc làm cho nhiều người dân ven biển. |