Anh - Việt
đánh cá
Động từ
đánh cá (Động từ)
Nghĩa 01 · dùng chài lưới hoặc các công cụ khác để đánh bắt tôm, cua, cá, v.v. nói chung
捕鱼
dùng chài lưới hoặc các công cụ khác để đánh bắt tôm, cua, cá, v.v. nói chung
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · như đánh cuộc
赌博
như đánh cuộc
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa