Anh - Việt
danh cầm
Danh từ
danh cầm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người chơi đàn rất giỏi và nổi tiếng, thường là đàn truyền thống.
技艺高超且有名的演奏家,常指演奏传统乐器的人。
Người chơi đàn rất giỏi và nổi tiếng, thường là đàn truyền thống.
Ví dụ
许多人认为他是国家级的演奏名家。【】Ông được nhiều người xem là một danh cầm của đất nước.
那位演奏名家在音乐会上演奏了越南筝。【】Danh cầm ấy biểu diễn đàn tranh trong đêm nhạc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của danh cầm (Noun)
Từ đi kèm + danh cầmdanh cầm + Danh từdanh cầm + Tính từĐộng từ + danh cầm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
音乐大师 bậc danh cầm | 他被认为是一位传统音乐大师。 Ông được xem là một bậc danh cầm của âm nhạc truyền thống. |