Anh - Việt
danh định
Tính từ
danh định (Tính từ)
Nghĩa 01 · Được nêu hoặc quy ước trên danh nghĩa, có thể khác với giá trị hay tình trạng thực tế.
名义上的;按规定标明的,可能与实际情况不同。
Được nêu hoặc quy ước trên danh nghĩa, có thể khác với giá trị hay tình trạng thực tế.
Ví dụ
她的名义工资上涨了,但物价也上涨了。【】Lương danh định của cô ấy tăng, nhưng giá cả cũng tăng.
这张钞票的标称价值是十万越南盾。【】Giá trị danh định của tờ tiền là một trăm nghìn đồng.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của danh định (Adjective)
danh định + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
名义价值 giá trị danh định | 票面价值是印在债券上的名义价值。 Mệnh giá là giá trị danh định được in trên trái phiếu. |
额定功率 công suất danh định | 这台机器的额定功率是两千瓦。 Công suất danh định của máy là 2.000 watt. |
公称直径 đường kính danh định | 这根管子的公称直径为五十毫米。 Ống này có đường kính danh định là 50 mm. |
名义利率 lãi suất danh định | 这笔贷款的名义利率是每年百分之八。 Lãi suất danh định của khoản vay là 8% một năm. |
名义价格 mức giá danh định | 名义价格不能完全反映实际成本。 Mức giá danh định không phản ánh đầy đủ chi phí thực tế. |