Anh - Việt

Bản dịch của từ Đánh đơn trong tiếng Trung

đánh đơn

Động từ

đánh đơn (Động từ)

Nghĩa 01 · thi đấu thể thao, mỗi bên có một người, trong một số môn như bóng bàn, quần vợt, v.v.

单打

thi đấu thể thao, mỗi bên có một người, trong một số môn như bóng bàn, quần vợt, v.v.

Ví dụ
他喜欢在周末打单打比赛。【】Anh ấy thích đánh đơn vào cuối tuần.
她不想和我打一对一比赛。【】Cô ấy không muốn đánh đơn với tôi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa