Anh - Việt
danh dự
Danh từ
danh dự (Danh từ)
Nghĩa 01 · Sự được tôn trọng do phẩm chất tốt đẹp, uy tín hoặc thành tích của một người hay tập thể.
因品德、声誉或成就而获得的尊重。
Sự được tôn trọng do phẩm chất tốt đẹp, uy tín hoặc thành tích của một người hay tập thể.
Ví dụ
他总是维护家人的名誉。【】Anh ấy luôn bảo vệ danh dự của gia đình.
那个谎言损害了她的声誉。【】Lời nói dối đó làm tổn hại danh dự của cô ấy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của danh dự (Noun)
danh dự + Tính từĐộng từ + danh dự
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
国家荣誉 danh dự quốc gia | 国家队为了国家荣誉而比赛。 Đội tuyển đã thi đấu vì danh dự quốc gia. |
个人荣誉 danh dự cá nhân | 他认为个人荣誉非常重要。 Anh coi danh dự cá nhân là điều rất quan trọng. |