Anh - Việt

Bản dịch của từ Danh gia trong tiếng Trung

danh gia

Danh từ

danh gia (Danh từ)

Nghĩa 01 · Gia đình có danh tiếng, địa vị và được nhiều người kính trọng.

有名望、受人尊敬的家庭。

Gia đình có danh tiếng, địa vị và được nhiều người kính trọng.

Ví dụ
她家是河内有名的望族。【】Gia đình cô ấy là một danh gia có tiếng ở Hà Nội.
他出身于一个有教师传统的名门。【】Anh ấy sinh ra trong một danh gia có truyền thống làm nghề giáo.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Người có danh tiếng và uy tín trong một lĩnh vực, nhất là văn hóa hoặc nghệ thuật.

在某个领域很有名望和权威的人,尤其在文化艺术领域。

Người có danh tiếng và uy tín trong một lĩnh vực, nhất là văn hóa hoặc nghệ thuật.

Ví dụ
他是研究古典文学的名家。【】Ông là một danh gia về văn học cổ điển.
展览展出了多位绘画名家的作品。【】Buổi triển lãm có tranh của nhiều danh gia hội họa.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của danh gia (Noun)

Danh từ + danh giadanh gia + Danh từdanh gia + Giới từdanh gia + Tính từ
Kết hợp từ của danh gia
Collocation
Ví dụ

名门望族

gia đình danh gia

她出生在河内一个名门望族。

Cô ấy sinh ra trong một gia đình danh gia ở Hà Nội.

显赫家族

dòng họ danh gia

他出身于一个历史悠久的显赫家族。

Ông xuất thân từ một dòng họ danh gia lâu đời.