Anh - Việt
danh giáo
Danh từ
danh giáo (Danh từ)
Nghĩa 01 · Những chuẩn mực đạo đức và lễ giáo của Nho giáo thời xưa.
旧时儒家所提倡的道德和礼教规范。
Những chuẩn mực đạo đức và lễ giáo của Nho giáo thời xưa.
Ví dụ
过去许多人严格遵循名教。【】Nhiều người xưa sống theo danh giáo rất nghiêm ngặt.
他认为儒家伦理已不再适合现代社会。【】Ông cho rằng danh giáo không còn phù hợp với xã hội hiện đại.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của danh giáo (Noun)
Danh từ + danh giáoĐộng từ + danh giáo
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
儒家礼教规范 khuôn phép danh giáo | 她被迫遵守儒家礼教规范。 Cô bị ép phải tuân theo khuôn phép danh giáo. |