Anh - Việt

Bản dịch của từ Danh lợi trong tiếng Trung

danh lợi

Danh từ

danh lợi (Danh từ)

Nghĩa 01 · Danh tiếng, địa vị và lợi ích vật chất mà một người theo đuổi.

名声、地位和物质利益。

Danh tiếng, địa vị và lợi ích vật chất mà một người theo đuổi.

Ví dụ
他不想为了名利牺牲家庭。【】Anh ấy không muốn đánh đổi gia đình để chạy theo danh lợi.
她离开城市,因为不再在乎名利。【】Cô rời thành phố vì không còn quan tâm đến danh lợi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của danh lợi (Noun)

Giới từ + danh lợiĐộng từ + danh lợi
Kết hợp từ của danh lợi
Collocation
Ví dụ

为了名利

vì danh lợi

不要做任何事都只是为了名利。

Đừng làm mọi thứ chỉ vì danh lợi.

Video ngữ cảnh