Anh - Việt

Bản dịch của từ Đánh lộn trong tiếng Trung

đánh lộn

Động từ

đánh lộn (Động từ)

Nghĩa 01 · đánh nhau

打斗

đánh nhau

Ví dụ
他们在公园里打了一架。【】Họ đã đánh lộn trong công viên hôm qua.
你们不应该在学校打架。【】Các bạn không nên đánh lộn ở trường học.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh