Anh - Việt

Bản dịch của từ Danh nhân trong tiếng Trung

danh nhân

Danh từ

danh nhân (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người có đóng góp lớn và được nhiều người biết đến, kính trọng.

有重要贡献并受人尊敬的著名人物。

Người có đóng góp lớn và được nhiều người biết đến, kính trọng.

Ví dụ
阮廌是越南的一位著名文化人物。【】Nguyễn Trãi là một danh nhân văn hóa của Việt Nam.
这座城市用杰出人物的名字给街道命名。【】Thành phố đặt tên đường để tưởng nhớ các danh nhân.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của danh nhân (Noun)

danh nhân + Danh từdanh nhân + Tính từĐộng từ + danh nhân
Kết hợp từ của danh nhân
Collocation
Ví dụ

文化名人

danh nhân văn hóa

阮攸是越南一位重要的文化名人。

Nguyễn Du là một danh nhân văn hóa lớn của Việt Nam.

历史名人

danh nhân lịch sử

陈兴道是一位受到越南人民敬重的历史名人。

Trần Hưng Đạo là một danh nhân lịch sử được người Việt kính trọng.