Anh - Việt
danh nho
Danh từ
danh nho (Danh từ)
Nghĩa 01 · Nhà nho có danh tiếng và được nhiều người kính trọng.
享有声望的儒家学者。
Nhà nho có danh tiếng và được nhiều người kính trọng.
Ví dụ
他被后人铭记为一位北方的著名儒者。【】Ông được người đời nhớ đến như một danh nho đất Bắc.
这座庙供奉着一位生活在十九世纪的知名儒家学者。【】Ngôi đền này thờ một danh nho sống vào thế kỷ mười chín.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của danh nho (Noun)
Từ đi kèm + danh nhodanh nho + Danh từdanh nho + Giới từdanh nho + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一位著名的儒学学者 vị danh nho | 朱文安是一位受到许多代人敬重的著名儒学学者。 Chu Văn An là một vị danh nho được nhiều thế hệ kính trọng. |