Anh - Việt
danh phận
Danh từ
danh phận (Danh từ)
Nghĩa 01 · Vị trí hoặc địa vị được thừa nhận trong gia đình hay xã hội.
在家庭或社会中被认可的身份、地位。
Vị trí hoặc địa vị được thừa nhận trong gia đình hay xã hội.
Ví dụ
她希望在家庭中有明确的名分。【】Cô ấy muốn có danh phận rõ ràng trong gia đình.
他有社会地位,大家都尊重他。【】Anh ấy có danh phận và được mọi người tôn trọng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của danh phận (Noun)
danh phận + Giới từdanh phận + Tính từĐộng từ + danh phận
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
在家庭中的地位 danh phận trong gia đình | 每个人在家庭中都有自己的地位。 Mỗi người đều có danh phận trong gia đình. |
社会地位 danh phận trong xã hội | 他在社会上地位很高。 Ông ấy có danh phận cao trong xã hội. |