Anh - Việt
danh pháp
Danh từ
danh pháp (Danh từ)
Nghĩa 01 · Hệ thống quy tắc dùng để đặt tên trong một ngành khoa học.
某一科学领域中命名的规则体系。
Hệ thống quy tắc dùng để đặt tên trong một ngành khoa học.
Ví dụ
化学命名法有助于统一地给物质命名。【】Danh pháp hóa học giúp gọi tên các chất thống nhất.
学生正在学习植物物种的命名系统。【】Sinh viên đang học danh pháp của các loài thực vật.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của danh pháp (Noun)
Danh từ + danh phápdanh pháp + Số lượngdanh pháp + Tính từdanh pháp + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
命名规则 quy tắc danh pháp | 研究人员必须遵守国际命名规则。 Các nhà nghiên cứu phải tuân theo quy tắc danh pháp quốc tế. |