Anh - Việt

Bản dịch của từ Danh số trong tiếng Trung

danh số

Danh từ

danh số (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tổng số tiền hoặc số lượng hàng hóa, dịch vụ bán được trong một thời gian.

在一段时间内售出的商品或服务的总金额或总数量。

Tổng số tiền hoặc số lượng hàng hóa, dịch vụ bán được trong một thời gian.

Ví dụ
这家店这个月的销售额明显增长了。【】Danh số tháng này của cửa hàng tăng đáng kể.
公司需要在下个季度提高营业额。【】Công ty cần tăng danh số trong quý tới.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của danh số (Noun)

Danh từ + danh sốdanh số + Danh từdanh số + Tính từĐộng từ + danh số
Kết hợp từ của danh số
Collocation
Ví dụ

销售报告

báo cáo danh số

经理正在查看上周的销售报告。

Quản lý đang xem báo cáo danh số của tuần trước.

Video ngữ cảnh