Anh - Việt

Bản dịch của từ Danh sư trong tiếng Trung

danh sư

Danh từ

danh sư (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người thầy có tài và được nhiều người kính trọng.

有才能、受人敬重的老师。

Người thầy có tài và được nhiều người kính trọng.

Ví dụ
许多家长希望孩子跟名师学习。【】Nhiều phụ huynh muốn con mình học với danh sư.
他被认为是绘画领域的名师。【】Ông được xem là danh sư trong lĩnh vực hội họa.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của danh sư (Noun)

Từ đi kèm + danh sưdanh sư + Danh từdanh sư + Tính từĐộng từ + danh sư
Kết hợp từ của danh sư
Collocation
Ví dụ

一位名师

vị danh sư

他是一位受几代学生敬重的名师。

Ông là một vị danh sư được nhiều thế hệ học trò kính trọng.

Video ngữ cảnh