Anh - Việt
danh tài
Danh từ
danh tài (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người có tài năng và danh tiếng, thường được nhiều người kính trọng.
有才能且享有声望的人。
Người có tài năng và danh tiếng, thường được nhiều người kính trọng.
Ví dụ
他是一位受许多人尊敬的杰出人士。【】Ông ấy là một danh tài được nhiều người kính trọng.
仪式汇聚了许多科学界的名人。【】Buổi lễ quy tụ nhiều danh tài trong lĩnh vực khoa học.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của danh tài (Noun)
danh tài + Danh từdanh tài + Tính từĐộng từ + danh tài
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
文学巨匠 danh tài văn học | 这座博物馆保存着许多关于文学巨匠的资料。 Bảo tàng này lưu giữ nhiều tư liệu về các danh tài văn học. |