Anh - Việt
danh tánh
Danh từ
danh tánh (Danh từ)
Nghĩa 01 · Thông tin xác định một người là ai, như họ tên và thân phận.
用于确认一个人身份的信息,如姓名和身份资料。
Thông tin xác định một người là ai, như họ tên và thân phận.
Ví dụ
工作人员要求我出示身份证明文件来核实身份。【】Nhân viên yêu cầu tôi xuất trình giấy tờ xác nhận danh tánh.
不要在网上发布他人的身份信息。【】Đừng đăng danh tánh của người khác lên mạng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của danh tánh (Noun)
Trạng từ + danh tánhdanh tánh + Giới từdanh tánh + Tính từĐộng từ + danh tánh
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
身份不明的 không rõ danh tánh | 警方正在寻找一名身份不明的人。 Cảnh sát đang tìm một người không rõ danh tánh. |