Anh - Việt
danh thần
Danh từ
danh thần (Danh từ)
Nghĩa 01 · (từ cũ) người bề tôi nổi tiếng
著名的官员
(từ cũ) người bề tôi nổi tiếng
Ví dụ
这位历史上的著名大臣帮助国王治理国家。【】Danh thần nổi tiếng này giúp vua cai trị đất nước.
他不是一个著名大臣,没有重要地位。【】Ông ta không phải là danh thần, không có vị trí quan trọng.
Từ tiếng Trung gần nghĩa