Anh - Việt

Bản dịch của từ Danh thủ trong tiếng Trung

danh thủ

Danh từ

danh thủ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Vận động viên hoặc cầu thủ rất giỏi và nổi tiếng.

技艺高超且很有名的运动员或球员。

Vận động viên hoặc cầu thủ rất giỏi và nổi tiếng.

Ví dụ
这位体育明星在决赛中打进了制胜球。【】Danh thủ này đã ghi bàn quyết định trong trận chung kết.
许多顶尖球员曾效力于这家俱乐部。【】Nhiều danh thủ từng thi đấu cho câu lạc bộ này.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của danh thủ (Noun)

Số lượng + danh thủdanh thủ + Danh từdanh thủ + Tính từ
Kết hợp từ của danh thủ
Collocation
Ví dụ

一位体育明星

một danh thủ

她在20岁时成为了一位体育明星。

Cô ấy đã trở thành một danh thủ ở tuổi 20.

Video ngữ cảnh