đành
đành (Động từ)
Nghĩa 01 · Bằng lòng làm điều trái với tình cảm hoặc điều mình mong muốn, thường dùng trong câu phủ định.
勉强同意做违背自己意愿或感情的事,常用于否定句。
Bằng lòng làm điều trái với tình cảm hoặc điều mình mong muốn, thường dùng trong câu phủ định.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của đành (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
不忍看着某人哭 không đành nhìn ai khóc | 她不忍看着孙子哭。 Bà không đành nhìn cháu mình khóc. |
不忍拒绝 không đành từ chối | 我不忍拒绝他的提议。 Tôi không đành từ chối lời đề nghị của anh ấy. |
不忍离开 không đành rời xa | 她不忍离开家人。 Cô ấy không đành rời xa gia đình. |
不忍伤害某人 không đành làm tổn thương ai | 他不忍伤害她。 Anh ấy không đành làm tổn thương cô ấy. |
đành (Tiểu từ)
Nghĩa 01 · Biểu thị phải chấp nhận hoặc làm điều gì đó vì không còn cách nào khác.
表示没有别的办法,只能接受或做某事。
Biểu thị phải chấp nhận hoặc làm điều gì đó vì không còn cách nào khác.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của đành (Particle)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
只好吃亏 đành chịu thiệt | 没有别的办法,我们只好吃亏。 Không còn cách nào khác, chúng tôi đành chịu thiệt. |
只好保持沉默 đành im lặng | 因为不知道真相,我只好保持沉默。 Vì không biết sự thật, tôi đành im lặng. |
只好接受 đành chấp nhận | 尽管不满意,她只好接受结果。 Dù không hài lòng, cô ấy đành chấp nhận kết quả. |
只好放弃 đành bỏ cuộc | 尝试了很多次后,他只好放弃。 Sau nhiều lần thử, anh ấy đành bỏ cuộc. |