Anh - Việt

Bản dịch của từ Dành trong tiếng Trung

dành

Danh từĐộng từ

dành (Danh từ)

Nghĩa 01 · Cây hoặc quả dành dành, thường dùng làm thuốc và tạo màu vàng tự nhiên.

一种常用作药材和天然黄色染料的植物或其果实。

Cây hoặc quả dành dành, thường dùng làm thuốc và tạo màu vàng tự nhiên.

Ví dụ
栀子果被用来给食物染成黄色。【】Quả dành được dùng để tạo màu vàng cho món ăn.
她在花园里种了很多栀子树。【】Cô ấy trồng nhiều cây dành trong vườn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dành (Noun)

Danh từ + dành
Kết hợp từ của dành
Collocation
Ví dụ

栀子植株

cây dành dành

我奶奶在门廊旁种了一棵栀子。

Bà tôi trồng một cây dành dành trước hiên nhà.

栀子果

quả dành dành

栀子果可用来制作天然黄色食用色素。

Quả dành dành được dùng để tạo màu vàng tự nhiên cho thực phẩm.

栀子果粉

bột quả dành dành

这种栀子果粉可以用来给食物上色。

Loại bột quả dành dành này có thể dùng để nhuộm màu món ăn.

栀子花

hoa dành dành

栀子花在晚上散发出甜美的香气。

Hoa dành dành tỏa hương thơm ngọt vào buổi tối.

dành (Động từ)

Nghĩa 01 · Giữ lại để dùng vào lúc khác.

留着以后使用。

Giữ lại để dùng vào lúc khác.

Ví dụ
我存一些钱去旅行。【】Tôi dành một ít tiền để đi du lịch.
妈妈把这块蛋糕留到明天。【】Mẹ dành phần bánh này cho ngày mai.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Để riêng cho một người hoặc một mục đích cụ thể.

为某人或某个用途预留。

Để riêng cho một người hoặc một mục đích cụ thể.

Ví dụ
餐厅为已预订的客人预留这张桌子。【】Nhà hàng dành bàn này cho khách đã đặt trước.
公司留出一间房让员工休息。【】Công ty dành một phòng cho nhân viên nghỉ ngơi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Dùng thời gian, công sức hoặc sự chú ý cho một người hay việc nào đó.

把时间、精力或注意力投入给某人或某事。

Dùng thời gian, công sức hoặc sự chú ý cho một người hay việc nào đó.

Ví dụ
我把晚上时间投入到学英语上。【】Tôi dành buổi tối để học tiếng Anh.
她花很多时间陪孩子。【】Cô ấy dành nhiều thời gian cho con cái.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dành (Verb)

dành + Danh từdành + Giới từdành + Tính từ
Kết hợp từ của dành
Collocation
Ví dụ

存钱

dành tiền

我正在存钱买一台新电脑。

Tôi đang dành tiền để mua một chiếc máy tính mới.

优先考虑

dành ưu tiên cho

公司优先考虑员工的安全。

Công ty dành ưu tiên cho an toàn của nhân viên.

为……拨款

dành ngân sách cho

该市为改造公园拨了款。

Thành phố dành ngân sách cho việc cải tạo công viên.

花时间

dành thời gian

她每天花时间读书。

Cô ấy dành thời gian mỗi ngày để đọc sách.

占座

dành chỗ

你可以帮我占个座吗?

Bạn có thể dành chỗ cho tôi không?

Video ngữ cảnh