Anh - Việt

Bản dịch của từ Dảnh trong tiếng Trung

dảnh

Danh từ

dảnh (Danh từ)

Nghĩa 01 · Đơn vị chỉ một bó cây mạ nhỏ dùng khi cấy lúa.

一小束用于移栽的水稻秧苗。

Đơn vị chỉ một bó cây mạ nhỏ dùng khi cấy lúa.

Ví dụ
农民在田里插下了两丛稻苗。【】Người nông dân cấy hai dảnh mạ xuống ruộng.
每把秧苗都被拔起后小心地重新插下。【】Mỗi dảnh mạ được nhổ lên rồi cấy lại cẩn thận.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dảnh (Noun)

Số lượng + dảnhTừ đi kèm + dảnhdảnh + Danh từĐộng từ + dảnh
Kết hợp từ của dảnh
Collocation
Ví dụ

几丛秧苗

vài dảnh mạ

这块田每行只需要几丛秧苗就够了。

Ruộng này chỉ cần vài dảnh mạ là đủ cho một luống.