Anh - Việt

Bản dịch của từ Danh tính trong tiếng Trung

danh tính

Danh từ

danh tính (Danh từ)

Nghĩa 01 · tên và họ; họ tên, lai lịch của một người

身份

tên và họ; họ tên, lai lịch của một người

Ví dụ
警方昨天确认了林的身份。【】Cảnh sát xác nhận danh tính của Lin hôm qua.
表格没有写清申请人的全名。【】Biểu mẫu không ghi rõ danh tính người đăng ký.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh