Anh - Việt

Bản dịch của từ Danh văn trong tiếng Trung

danh văn

Danh từ

danh văn (Danh từ)

Nghĩa 01 · Bài hoặc tác phẩm văn học hay, nổi tiếng.

著名而优秀的文学作品。

Bài hoặc tác phẩm văn học hay, nổi tiếng.

Ví dụ
这首诗是一篇深受许多人喜爱的文学名作。【】Bài thơ này là một danh văn được nhiều người yêu thích.
老师让我们在语文课上读一篇著名文学作品。【】Thầy cho chúng tôi đọc một danh văn trong giờ văn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của danh văn (Noun)

Danh từ + danh văndanh văn + Danh từdanh văn + Tính từĐộng từ + danh văn
Kết hợp từ của danh văn
Collocation
Ví dụ

文学名著选集

tuyển tập danh văn

她买了一本文学名著选集作为礼物。

Cô ấy mua một tuyển tập danh văn để làm quà tặng.