Anh - Việt

Bản dịch của từ Danh vị trong tiếng Trung

danh vị

Danh từ

danh vị (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tên tuổi và địa vị được người khác công nhận trong xã hội.

在社会上得到认可的名望和地位。

Tên tuổi và địa vị được người khác công nhận trong xã hội.

Ví dụ
他一直把名望看得比金钱重要。【】Ông ấy luôn coi trọng danh vị hơn tiền bạc.
她不利用自己的社会地位给别人留下深刻印象。【】Cô không dùng danh vị để gây ấn tượng với người khác.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của danh vị (Noun)

danh vị + Danh từdanh vị + Giới từdanh vị + Tính từĐộng từ + danh vị
Kết hợp từ của danh vị
Collocation
Ví dụ

地位和权力

danh vị và quyền lực

她对地位和权力不感兴趣。

Cô ấy không quan tâm đến danh vị và quyền lực.

Video ngữ cảnh