Anh - Việt
đánh vòng
Động từ
đánh vòng (Động từ)
Nghĩa 01 · đánh thọc sâu vào cạnh sườn, từ phía sau lưng đối phương
从侧面攻击
đánh thọc sâu vào cạnh sườn, từ phía sau lưng đối phương
Ví dụ
士兵们准备对敌人进行侧翼攻击。【】Binh lính chuẩn bị đánh vòng kẻ thù sắp tới.
他们不会从后方发动攻击吗?【】Họ có đánh vòng từ phía sau vào ngày mai không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa