Anh - Việt
danh xưng
Danh từ
danh xưng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tên gọi hoặc chức danh dùng để gọi một người, nhóm người hoặc tổ chức.
用来称呼人、群体或组织的名称、头衔。
Tên gọi hoặc chức danh dùng để gọi một người, nhóm người hoặc tổ chức.
Ví dụ
“博士”是表示学历的一种称号。【】"Tiến sĩ" là một danh xưng thể hiện trình độ học vấn.
他以“厨师之王”这个称号而闻名。【】Anh ấy được biết đến với danh xưng “vua đầu bếp”.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của danh xưng (Noun)
danh xưng + Danh từdanh xưng + Tính từĐộng từ + danh xưng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
职位名称 danh xưng nghề nghiệp | 请在表格上填写你的职位名称。 Hãy ghi danh xưng nghề nghiệp của bạn vào biểu mẫu. |