Anh - Việt
danh y
Danh từ
danh y (Danh từ)
Nghĩa 01 · Thầy thuốc rất giỏi và nổi tiếng.
非常有名且医术高明的医生。
Thầy thuốc rất giỏi và nổi tiếng.
Ví dụ
他是一位深受许多病人信赖的名医。【】Ông ấy là danh y được nhiều bệnh nhân tin tưởng.
这本书讲述了一位越南名医的一生。【】Cuốn sách kể về cuộc đời của một danh y Việt Nam.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của danh y (Noun)
Từ đi kèm + danh ydanh y + Danh từdanh y + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一位名医 vị danh y | 这位名医毕生致力于为病人治病。 Vị danh y đã dành cả đời để chữa bệnh cứu người. |