Anh - Việt
dao cau
Danh từ
dao cau (Danh từ)
Nghĩa 01 · Dao nhỏ, sắc, dùng để bổ hoặc thái quả cau.
用来切开或切片槟榔果的小尖刀。
Dao nhỏ, sắc, dùng để bổ hoặc thái quả cau.
Ví dụ
爷爷拿出槟榔刀,把槟榔果切开招待客人。【】Ông lấy dao cau để bổ cau mời khách.
槟榔刀很锋利,所以你不要拿。【】Lưỡi dao cau rất sắc, nên em không được cầm.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dao cau (Noun)
Danh từ + dao caudao cau + Tính từĐộng từ + dao cau
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
槟榔刀的刀刃 lưỡi dao cau | 这把槟榔刀的刀刃已经钝了。 Lưỡi dao cau đã bị cùn. |
槟榔刀的刀柄 cán dao cau | 这把槟榔刀的刀柄是木制的。 Cán dao cau này được làm bằng gỗ. |