Anh - Việt
dáo dác
Tính từ
dáo dác (Tính từ)
Nghĩa 01 · Tỏ ra lo lắng, hoảng hốt, nhìn quanh quất không yên.
惊慌不安地四处张望的样子。
Tỏ ra lo lắng, hoảng hốt, nhìn quanh quất không yên.
Ví dụ
走丢的孩子站在拥挤的市场中间,惊慌地四处张望。【】Đứa bé lạc mẹ đứng dáo dác giữa chợ.
看到警察赶来,小偷慌慌张张地四处找出路。【】Thấy cảnh sát đến, tên trộm dáo dác tìm đường thoát.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dáo dác (Adjective)
Động từ + dáo dác
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
惊慌地四处张望 nhìn dáo dác | 男孩在人群中惊慌地四处张望,寻找妈妈。 Cậu bé nhìn dáo dác tìm mẹ giữa đám đông. |
惊慌失措地四处奔跑 chạy dáo dác | 暴风雨来临时,居民惊慌失措地四处奔跑寻找避难处。 Người dân chạy dáo dác tìm chỗ trú khi bão ập đến. |
慌乱地四处翻找 tìm dáo dác | 妈妈在包里慌乱地翻找钥匙。 Mẹ tìm dáo dác chiếc chìa khóa trong túi xách. |
焦急地来回张望地站着 đứng dáo dác | 他在急诊室门外焦急地来回张望。 Anh ấy đứng dáo dác ngoài cửa phòng cấp cứu. |