Anh - Việt

Bản dịch của từ Dao độ trong tiếng Trung

dao độ

Danh từ

dao độ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Cách viết không chuẩn của “biên độ”, tức khoảng cách lớn nhất từ vật dao động đến vị trí cân bằng.

“振幅”的非规范写法,指物体振动时离平衡位置的最大距离。

Cách viết không chuẩn của “biên độ”, tức khoảng cách lớn nhất từ vật dao động đến vị trí cân bằng.

Ví dụ
在物理教材中,正确的术语是“振幅”,不是“dao độ”。【】Trong sách Vật lí, “dao độ” nên viết là “biên độ”.
老师把我作业里的“dao độ”改成了“振幅”。【】Giáo viên sửa “dao độ” thành “biên độ” trong bài của em.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh