dao động
dao động (Động từ)
Nghĩa 01 · Chuyển động qua lại quanh một vị trí cân bằng.
围绕平衡位置来回运动。
Chuyển động qua lại quanh một vị trí cân bằng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Thay đổi tăng giảm trong một khoảng hoặc giữa các mức nhất định.
在一定范围或几个水平之间上下变化。
Thay đổi tăng giảm trong một khoảng hoặc giữa các mức nhất định.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Không vững vàng về ý chí hoặc ý kiến, dễ thay đổi vì tác động bên ngoài.
意志或观点不坚定,容易受外界影响而改变。
Không vững vàng về ý chí hoặc ý kiến, dễ thay đổi vì tác động bên ngoài.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dao động (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
摆振动 con lắc dao động | 摆在实验室里有规律地振动。 Con lắc dao động đều trong phòng thí nghiệm. |
价格波动 giá cả dao động | 价格随市场需求而波动。 Giá cả dao động theo nhu cầu của thị trường. |
dao động (Danh từ)
Nghĩa 01 · Sự chuyển động qua lại lặp đi lặp lại quanh một vị trí cân bằng.
围绕平衡位置反复来回运动。
Sự chuyển động qua lại lặp đi lặp lại quanh một vị trí cân bằng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Sự thay đổi tăng giảm trong một khoảng hoặc giữa các mức nhất định.
在一定范围或几个水平之间的上下变化。
Sự thay đổi tăng giảm trong một khoảng hoặc giữa các mức nhất định.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dao động (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
振幅 biên độ dao động | 该物体的振幅正在逐渐减小。 Biên độ dao động của vật đang giảm dần. |