Anh - Việt

Bản dịch của từ Dao động trong tiếng Trung

dao động

Động từDanh từ

dao động (Động từ)

Nghĩa 01 · Chuyển động qua lại quanh một vị trí cân bằng.

围绕平衡位置来回运动。

Chuyển động qua lại quanh một vị trí cân bằng.

Ví dụ
钟摆持续均匀地振荡了几分钟。【】Con lắc dao động đều trong vài phút.
树枝在强风中摆动。【】Cành cây dao động trong gió mạnh.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Thay đổi tăng giảm trong một khoảng hoặc giữa các mức nhất định.

在一定范围或几个水平之间上下变化。

Thay đổi tăng giảm trong một khoảng hoặc giữa các mức nhất định.

Ví dụ
汽油价格在每升二万二千到二万四千越南盾之间波动。【】Giá xăng dao động từ 22.000 đến 24.000 đồng mỗi lít.
一天中的气温在二十到二十八度之间变化。【】Nhiệt độ dao động từ 20 đến 28 độ trong ngày.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Không vững vàng về ý chí hoặc ý kiến, dễ thay đổi vì tác động bên ngoài.

意志或观点不坚定,容易受外界影响而改变。

Không vững vàng về ý chí hoặc ý kiến, dễ thay đổi vì tác động bên ngoài.

Ví dụ
她面对批评时并没有动摇。【】Cô ấy không dao động trước những lời chỉ trích.
家人反对这个计划后,他犹豫不决。【】Anh ấy dao động sau khi gia đình phản đối kế hoạch.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dao động (Verb)

Danh từ + dao độngdao động + Giới từdao động + Trạng từ
Kết hợp từ của dao động
Collocation
Ví dụ

摆振动

con lắc dao động

摆在实验室里有规律地振动。

Con lắc dao động đều trong phòng thí nghiệm.

价格波动

giá cả dao động

价格随市场需求而波动。

Giá cả dao động theo nhu cầu của thị trường.

dao động (Danh từ)

Nghĩa 01 · Sự chuyển động qua lại lặp đi lặp lại quanh một vị trí cân bằng.

围绕平衡位置反复来回运动。

Sự chuyển động qua lại lặp đi lặp lại quanh một vị trí cân bằng.

Ví dụ
钟摆的振荡会随着时间慢慢减弱。【】Dao động của con lắc chậm dần theo thời gian.
工程师测量大桥在风中的振荡。【】Kỹ sư đo dao động của cây cầu trong gió.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Sự thay đổi tăng giảm trong một khoảng hoặc giữa các mức nhất định.

在一定范围或几个水平之间的上下变化。

Sự thay đổi tăng giảm trong một khoảng hoặc giữa các mức nhất định.

Ví dụ
金价的波动让很多人担心。【】Sự dao động của giá vàng khiến nhiều người lo lắng.
白天气温的变化通常不大。【】Dao động nhiệt độ ban ngày thường không lớn.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dao động (Noun)

Danh từ + dao độngdao động + Danh từdao động + Giới từdao động + Tính từ
Kết hợp từ của dao động
Collocation
Ví dụ

振幅

biên độ dao động

该物体的振幅正在逐渐减小。

Biên độ dao động của vật đang giảm dần.

Video ngữ cảnh