Anh - Việt
dạo gót
Động từ
dạo gót (Động từ)
Nghĩa 01 · Đi bộ thong thả để thư giãn hoặc ngắm cảnh.
悠闲地散步,游逛。
Đi bộ thong thả để thư giãn hoặc ngắm cảnh.
Ví dụ
他每天下午都在公园周围散步。【】Chiều nào ông ấy cũng dạo gót quanh công viên.
晚饭后,我们沿着湖边悠闲地散步。【】Chúng tôi dạo gót dọc bờ hồ sau bữa tối.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dạo gót (Verb)
dạo gót + Giới từdạo gót + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
在街上漫步 dạo gót trên phố | 晚饭后,他们在街上漫步。 Sau bữa tối, họ dạo gót trên phố. |
在公园里漫步 dạo gót trong công viên | 她喜欢早上在公园里漫步。 Cô ấy thích dạo gót trong công viên vào buổi sáng. |
在湖边漫步 dạo gót ven hồ | 天气凉爽时,我们在湖边漫步。 Chúng tôi dạo gót ven hồ khi trời mát. |