Anh - Việt

Bản dịch của từ Dạo nọ trong tiếng Trung

dạo nọ

Trạng từ

dạo nọ (Trạng từ)

Nghĩa 01 · Vào một thời gian không lâu trước đây.

不久以前的一段时间。

Vào một thời gian không lâu trước đây.

Ví dụ
前些日子,我在市场又见到了以前的老师。【】Dạo nọ, tôi gặp lại cô giáo cũ ở chợ.
不久前雨下得很多,所以路很滑。【】Dạo nọ trời mưa nhiều nên đường rất trơn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dạo nọ (Adverb)

Giới từ + dạo nọTrạng từ + dạo nọdạo nọ + Động từ
Kết hợp từ của dạo nọ
Collocation
Ví dụ

从那以后

từ dạo nọ

从那以后,他和我们联系得少了。

Từ dạo nọ, anh ấy ít liên lạc với chúng tôi hơn.

Video ngữ cảnh