Anh - Việt

Bản dịch của từ Dạo ổ trong tiếng Trung

dạo ổ

Động từ

dạo ổ (Động từ)

Nghĩa 01 · Gà mái đi lại quanh ổ trước khi đẻ trứng.

母鸡下蛋前在窝边来回走动。

Gà mái đi lại quanh ổ trước khi đẻ trứng.

Ví dụ
那只母鸡从早上就一直在窝边踱步。【】Con gà mái đang dạo ổ từ sáng nay.
母鸡通常在下蛋前绕着窝走。【】Gà thường dạo ổ trước khi đẻ trứng.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dạo ổ (Verb)

Danh từ + dạo ổTừ đi kèm + dạo ổdạo ổ + Trạng từdạo ổ + Từ đi kèm
Kết hợp từ của dạo ổ
Collocation
Ví dụ

母鸡在窝边踱步

gà mái dạo ổ

母鸡在窝边踱步了一会儿才下蛋。

Gà mái dạo ổ một lúc rồi mới đẻ trứng.